ĐIỀU HÒA PANASONIC 9.000BTU 2 CHIỀU INVERTER YZ9UKH |
|
Giá: | 11.800.000 VNĐ 10.800.000 VNĐ |
Bảo hành: | 12 tháng tổng thể máy, bảo hành máy nén 7 năm |
Tình trạng: | Có sẵn hàng |
Ghi chú: | Giá trên miễn phí vận chuyển cho địa bàn nội thành TP. Hà Nội, Những nơi ngoại thành Hà Nội, tùy theo địa bàn mà tính thêm chi phí |
Số lượng: | |
Liên hệ chúng tôi để có giá tốt nhất. Hotline 24/7: 0888215686 (24/7) |
Điều hoà Panasonic 9.000BTU YZ9UKH 2 chiều inverter
• ECONAVI với cảm biến ECO thông minh
• Nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất
• Inverter giảm tiêu thụ điện năng
Máy điều hòa không khí Panasonic không chỉ làm lạnh trong mùa Hè, mà còn làm cho mùa Đông trở nên ấm áp hơn với hiệu quả gấp 3 lần** so với máy sưởi điện thông thường.
**Căn cứ trên chỉ số tiêu thụ COP-Co-efficient of performance
Máy điều hòa không khí Panasonic còn là một Máy lọc không khí với 1 nút bấm khi không kích hoạt chức năng làm lạnh/ sưởi ấm.
ECONAVI vời cảm biến Eco thông minh
Cảm biến Econavi thông minh dò tìm những yếu tố gây lãng phí điện năng nhờ Cảm biến con người và Cảm biến ánh sáng. Cảm biến có khả năng xác dịnh vị trí có người, có chuyển động, khi nào phòng không có người cũng như cường độ ánh sáng. Nhờ đó máy tự động điều chỉnh công suất làm lạnh một cách hiệu quả mà vẫn duy trì liên tục cảm giác thoải mái tiện nghi.
Cơ chế hoạt động của chức năng nhận biết mức độ hoạt động ECONAVI
Cảm biến ánh sáng
INVERTER + ECONAVI giảm tiêu thụ điện hiệu quả
*So sánh giữa model 1.5HP sử dụng công nghệ Inverter đang bật chế độ ECONAVI (với Cảm biến con người, Cảm biến ánh sáng, và Điều nhiệt sinh học) và model 1.5HP tiêu chuẩn (chế độ làm lạnh)
Model Inverter đang bật chế độ ECONAVI:
ECONAVI bật, Nhiệt độ ngoài trời 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa : 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Chế độ ECONAVI
Nhiệt độ cài đặt tăng tổng cộng 2°C, 1°C do Cảm biến ECONAVI giám sát hoạt động con người và 1°C do giám sát cường độ ánh sáng mặt trời.
Điều nhiệt sinh học bật.
Model tiêu chuẩn không có ECONAVI:
Nhiệt độ ngoài trời: 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa: 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Hướng trước
Tổng điện năng tiêu thụ đo được trong 2 giờ trong điều kiện máy hoạt động ổn định. Tại Phòng thí nghiệm Panasonic (diện tích: 16,6m²)
Đây là mức tiết kiệm cao nhất đo được. Kết quả có thể thay đổi tùy theo điều kiện lắp đặt và sử dụng.
nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất
1.LOẠI BỎ CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI TRONG KHÔNG KHÍ
*¹ Khả năng loại trừ PM2.5 được chứng nhận bởi Viện nghiên cứu FCG
• Báo cáo thí nghiệm số. : 25034
PM2.5: Khói thuốc lá (đóng vai trò là PM2.5)
Tác dụng được đo trong khoảng 0.3μm-2.5μm. (kích thước xác định)
Hiệu quả loại trừ không được chứng thực với tất cả các hạt có hại trong không khí.
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.
*² Khả năng loại bỏ các vi sinh vật trong không khí được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệmsố : 23_0182
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số : 22_0008
Virus : Escherichia coli phage (øX-174 ATCC 13706-B1)
: Virus cúm (H1N1) 2009
• Báo cáo thí nghiệm số : 23_0140
Nấm mốc : Penicillium pinophilum (NBRC 6345)
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.
2.VÔ HIỆU HOÁ CÁC PHÂN TỬ BÁM DÍNH
*³ Hiệu quả vô hiệu hóa các phân tử bám dính được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản.
• Báo cáo thí nghiệm số: 11047933001-02
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11073649001-02
Virus: Bacteriophage (Phi X 174 NBRC 103405)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11047937001-02
Nấm mốc: Cladosporium cladosporioides (NBRC 6348)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.
3.KHẢ NĂNG VÔ HIỆU HÓA TẠI MÀNG LỌC
*4 Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản
• Báo cáo thí nghiệm số : 12037932001
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 12014705001
Virus : Escherichia coli phage (φΧ-174 ATCC 13706-B1)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.
Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệm số : KRCES-Virus Test Report No. 24_0013
Virus : Virus cúm (H1N1) 2009
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.
A. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ, VẬT TƯ CHÍNH
STT | VẬT TƯ, THIẾT BỊ & CÔNG LẮP ĐẶT | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU – 12.000BTU | Bộ | 250.000 - 350,000 |
2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU -24.000BTU | Bộ | 350.000 - 400,000 |
3 | Công lắp đặt cho máy Inverter ( Gas 410 và Gas R32 ) | Bộ | 350.000 - 400,000 |
4 | Công lắp đặt máy 30.000 BTU (Multi, treo tường) | Bộ | 450.000 - 800.000 |
5 | Công lắp đặt cho điều hòa tủ từ 24.000BTU – 36.000BTU | Bộ | 400,000 |
6 | Công lắp đặt cho điều hòa tủ từ 48.000BTU – 52.000BTU | Bộ | 500,000 |
7 | Công lắp đặt cho điều hòa âm trần 18.000BTU – 36.000BTU | Bộ | 600,000 |
8 | Công lắp đặt cho điều hòa âm trần 48.000BTU – 52.000BTU | Bộ | 800,000 |
9 | Công lắp đặt đối với điều hòa có chôn ống (ống chôn tường có sẵn) | Bộ | 350,000 |
10 | Công chạy ống có sẵn | Mét | 40,000 |
11 | Ống đồng cho máy 9.000BTU – 10.000BTU | Mét | 160,000 |
12 | Ống đồng cho máy 12.000BTU – 18.000BTU | Mét | 170,000 |
13 | Bảo ôn cho máy 9.000BTU – 12.000BTU | Mét | 15,000 |
14 | Bảo ôn cho máy 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 20,000 |
15 | Ống đồng cho máy 24.000BTU – 30.000BTU (ống 16) | Mét | 220,000 |
16 | Ống đồng bảo ôn cho máy 36.000 BTU – 52.000 BTU | Mét | 280,000 |
17 | Ống đồng bảo ôn cho máy Daikin, Panasonic, Mitsubishi 18.000 (ống 16) | Mét | 220,000 |
18 | Giá đỡ cục nóng cho máy 8.000 – 12.000 BTU | Bộ | 90,000 |
19 | Giá đỡ cục nóng cho máy 18.000 – 24.000 BTU | Bộ | 120,000 |
20 | Giá đỡ cục nóng cho máy 30.000BTU treo tường | Bộ | 200,000 |
21 | Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ đứng | Chiếc | 260,000 |
22 | Automat 1 pha | Chiếc | 80,000 |
23 | Vải cuốn | Mét | 10,000 |
24 | Ống nước thải (Ống chun) | Mét | 10,000 |
25 | Ống nước Tiền Phong PVC Φ 21 không bảo ôn | Mét | 15,000 |
26 | Ống nước Tiền Phong PVC Φ 21 có bảo ôn | Mét | 30,000 |
27 | Cút, T, góc PVC | Cái | 5,000 |
28 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 15,000 |
29 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 20,000 |
30 | Dây điện 2×4.0 | Mét | 25,000 |
31 | Dây điện 3 pha máy từ 30.000BTU – 52.000BTU | Mét | 90,000 |
32 | Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít, băng dính) | Bộ | 50,000 |
33 | Gen điện loại nhỏ | Mét | 30,000 |
34 | Gen ống loại hộp dành cho ống bảo ôn | Mét | 50,000 |
35 | Công đục tường chôn ống bảo ôn | Mét | 80,000 |
36 | Công đục tường chôn ống thoát nước PVC | Mét | 45,000 |
37 | Công đi ống trên trần ( Thạch Cao, Trần Nhà) | Mét | 30,000 |
38 | Công hàn ống | Mối | 50,000 |
39 | Tụ lock | Chiếc | 400,000 |
40 | Tụ quạt | Chiếc | 200,000 |
41 | Đối với các trường hợp địa hình khó thi công phải thuê thêm trang thiết bị giàn giáo hoặc thang dây, Khách hàng cần chuẩn bị trước | 600,000 |
B. DỊCH VỤ KHÁC
1 | Nạp mới hoàn toàn Gas R22 cho máy hết gas | PSI | 7,000 |
2 | Nạp bổ sung Gas R22 cho máy thiếu gas | PSI | 10,000 |
3 | Nạp mới hoàn toàn Gas R410 và R32 cho máy hết gas | PSI | 22,000 |
4 | Nạp bổ sung Gas R410 và R32 cho máy thiếu gas | PSI | 30,000 |
5 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ từ 9.000 – 12.000 BTU | Bộ | 150,000 |
6 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ từ 18.000 – 48.000 BTU | Bộ | 350,000 |
7 | Công vệ sinh cho điều hòa 8.000 – 24.000 BTU | Bộ | 200,000 |
8 | Công vệ sinh cho điều hòa 28.000 – 48.000 BTU | Bộ | 300,000 |
9 | Di dời dàn lạnh | Chiếc | 200,000 |
10 | Di dời cục nóng | Chiếc | 200,000 |
12 | Bảo dưỡng điều hòa loại máy 9000 BTU – 18000BTU | Bộ | 200,000 |
13 | Bảo dưỡng điều hòa loại máy 24 000BTU – 28000BTU | Bộ | 250,000 |
14 | Bảo dưỡng điều hòa loại máy 30.000btu - 36.000btu | Bộ | 350,000 |
15 | Bảo dưỡng điều hòa loại máy 40.000btu - 48.000btu | Bộ | 500,000 |
16 | Vận chuyển | 100,000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
Bên cạnh dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa Hà Nội còn cung cấp thêm các dịch vụ như:
- Sửa máy giặt tại nhà và cơ quan
- Sửa tủ lạnh tại nhà và cơ quan
- Sửa máy lọc nước
- Sửa bình nóng lạnh
- Cung cấp – lắp đặt – bảo dưỡng
Điện lạnh Đai Chi làm việc tất cả các ngày trong tuần, kể cả ngày lễ. Hân hạnh được phục vụ quý khách!
Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline 24/7: 0888.215.686